墨守

mò shǒu mặc thủ

Hán Việt: mặc thủ · Pinyin: mò shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (mặc) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墨,墨翟,戰國時人,擅長於守城。後稱善於牢固的防守為「墨守」。宋.蘇軾〈次韻張生男棠美述志〉詩:「雲梯雨矢集無方,我已中灰同墨守。」後比喻固守舊法,不肯改變。如:「墨守成規」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时墨子善于防守,因称善于守的人为墨守◇指固执拘泥,不会变通墨守成规。

Eng

  • Cihui 墨守 òshǒu v. stick to (conventions/procedures); conservatively follow

ja

  • JMdict adherence (to custom, tradition)