墨家
mặc gia
Hán Việt: mặc gia · Pinyin: mò jiā
Tổng quan
Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子 sáng lập ọc phái do Mặc tử đề xướng. mặc gia mặc gia ☆Học phái do Mặc tử đề xướng.
Nghĩa
Việt
- Cihui Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子 sáng lập ọc phái do Mặc tử đề xướng. mặc gia mặc gia ☆Học phái do Mặc tử đề xướng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春秋末年墨翟所創立的學派,為九流十家之一。學說以兼愛和非攻為中心。政治方面,主張為政者要崇儉、尚賢。禮俗方面,主張信鬼、節用、薄葬,反對奢侈浪費。又以天意作為他思想體系的本源。墨家不同於其他學派的是,它有嚴格的組織和紀律。墨家發展到戰國中、末葉時,逐漸衰微而分裂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先秦时主张兼爱”和非攻”等的重要学派。创始人为墨子。在当时为儒家的反对派,影响极大。墨家有严格的纪律,其弟子都能赴汤蹈火,舍身行道◇期墨家克服了墨子学说中的宗教迷信成分,对逻辑学、光学、几何学、力学等都有研究和贡献。
Eng
- CC-CEDICT Mohist School of the Warring States Period (475-220 BC), founded by the philosopher 墨子[Mo4 zi3]
- Cihui Mohist School of the Warring States Period (475-220 BC), founded by the philosopher 墨子
ja
- JMdict Mohism|Moism