墨形

mặc hình

Hán Việt: mặc hình

Tổng quan

ột cách trừng phạt tội nhân thời xưa thích chữ mực đen vào mặt tội nhân. mặc hình mặc hình ☆Một cách trừng phạt tội nhân thời xưa thích chữ mực đen vào mặt tội nhân.

Cấu tạo: (mặc) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột cách trừng phạt tội nhân thời xưa thích chữ mực đen vào mặt tội nhân. mặc hình mặc hình ☆Một cách trừng phạt tội nhân thời xưa thích chữ mực đen vào mặt tội nhân.