墨海
mặc hải
Hán Việt: mặc hải · Pinyin: mò hǎi
Tổng quan
nghiên mực lớn。盆狀的大硯台。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên mực lớn。盆狀的大硯台。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 磨墨的盆狀大硯臺。《說郛.卷七八.硯譜》:「黃帝得玉一紐,治為墨海,其上篆文曰:『帝鴻氏之硯』。」《通俗編.器用》:「今書大字用墨多,則以瓦盆磨之,謂其盆曰:『墨海』,此其命名由來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指大砚;大墨盆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指大砚;大墨盆。
Eng
- Cihui 墨海 òhǎi n. basin-shaped inkslab