墨盒
mặc hạp
Hán Việt: mặc hạp · Pinyin: mò hé
Tổng quan
hộp mực hộp mực (bằng đồng)。( 墨盒兒)文具,多用銅製,方形或圓形,像小盒子,內放絲綿,灌上墨汁,供毛筆蘸用,可省臨時研磨的麻煩。也叫墨盒子。
Nghĩa
Việt
- Cihui hộp mực hộp mực (bằng đồng)。( 墨盒兒)文具,多用銅製,方形或圓形,像小盒子,內放絲綿,灌上墨汁,供毛筆蘸用,可省臨時研磨的麻煩。也叫墨盒子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種文具。方形或圓形,像小盒子,裡面放絲綿,蓄積墨汁,隨時可用毛筆蘸著使用。《老殘遊記》第一六回:「老殘揭開墨盒,拔出筆來,鋪好了紙,拈筆便寫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文具。多用铜制,方形或圆形,内放丝绵,灌以墨汁,供毛笔蘸用,可省临时研磨之烦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文具。多用铜制,方形或圆形,内放丝绵,灌以墨汁,供毛笔蘸用,可省临时研磨之烦。
Eng
- CC-CEDICT ink cartridge
- Cihui ink cartridge