墨線
mặc tuyến
Hán Việt: mặc tuyến · Pinyin: mò xiàn
Tổng quan
đường mực | dụng cụ đánh dấu thẳng của thợ mộc (một sợi dây tẩm mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ) 1. dây mực; chỉ mực (của thợ mộc)。木工用來打直線的裝在墨斗上的線繩。 2. đường mực。用墨線打出來的直線。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường mực | dụng cụ đánh dấu thẳng của thợ mộc (một sợi dây tẩm mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ) 1. dây mực; chỉ mực (của thợ mộc)。木工用來打直線的裝在墨斗上的線繩。 2. đường mực。用墨線打出來的直線。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝在墨斗上用來彈直線的繩線。 2.用墨斗繩線在木材上彈出的黑線,以便匠工裁割切鋸之用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装在墨斗上用以校正曲直的线绳。亦指用墨线打出来的直线; 用以量长度的线。线,也写作"线"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.装在墨斗上用以校正曲直的线绳。亦指用墨线打出来的直线。 2.用以量长度的线。线,也写作"线"。
Eng
- CC-CEDICT inked line|carpenter's straight line marker (an inked cord stretched tight then lowered onto timber)
- Cihui inked line; carpenter's straight line marker (an inked cord stretched tight then lowered onto timber)