墨義 mò yì · mặc nghĩa Hán Việt: mặc nghĩa · Pinyin: mò yì Tổng quan Cấu tạo: 墨 (mặc) + 義 (nghĩa)Pinyinmò yìHán Việtmặc nghĩaCấu tạo墨 + 義 · mặc + nghĩa nghĩa thành phần: mặc + nghĩa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐朝明經科考試,規定考生以筆墨作答,闡述義理,稱為「墨義」。《宋史.卷一五五.選舉志》:「自唐以來,所謂明經,不過帖書、墨義,觀其記誦而已。」