墨跡
mặc tích
Hán Việt: mặc tích · Pinyin: mò jì
Tổng quan
vết mực | thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng 1. nét mực。墨的痕跡。 墨跡未乾。 chưa ráo mực. 2. nét bút; nét vẽ; bút tích (của một người nào đó)。 某人親手寫的字或畫的畫。
Nghĩa
Việt
- Cihui vết mực | thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng 1. nét mực。墨的痕跡。 墨跡未乾。 chưa ráo mực. 2. nét bút; nét vẽ; bút tích (của một người nào đó)。 某人親手寫的字或畫的畫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手寫所留的原本。也指書畫的真跡。《宋書.卷六九.范曄傳》:「上示以墨跡,曄乃具陳本末。」也作「墨蹟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 字画的真迹喜看古人墨迹; 墨痕墨迹未干。
- Tân Hoa Tự Điển ①字画的真迹喜看古人墨迹。②墨痕墨迹未干。
Eng
- CC-CEDICT ink marks|original calligraphy or painting of famous person
- Cihui ink marks; original calligraphy or painting of famous person
ja
- JMdict writing (especially of a Zen monk)|penmanship