墨鴉

mò yāmặc nha

Hán Việt: mặc nha · Pinyin: mò yā

Tổng quan

chim cốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻书画拙劣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鸕鶿的別名。參見「鸕鶿」條。 2.比喻書法拙劣。明.高啟〈憶昨行寄吳中諸故人〉詩:「醉題高壁墨如鴉,一半欹斜不成字。」

Cấu tạo: 墨 (mặc) + 鴉 (nha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữ xấu
  • Biên soạn cormorant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鸕鶿的別名。參見「鸕鶿」條。 2.比喻書法拙劣。明.高啟〈憶昨行寄吳中諸故人〉詩:「醉題高壁墨如鴉,一半欹斜不成字。」

Eng

  • Cihui 墨鴉 òyā n. <topo.> cormorant

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨宝 · 墨客