鴉

yānhaNôm nha

Hán Việt: nha · Pinyin: yā · Nôm: nha

Tổng quan

Tục dùng như chữ nha [鴉]

鴉片 · 鴉精 · 鴉髻 · 鴉鬟 · 鴉膽子 · 嘔鴉 · 墨鴉 · 烏鴉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyā
Hán Việtnha
Âm Nôma
Quảng Đôngaa1
Mân Nama
Nhật BảnKARASU
Hàn Quốc아
Chú âmㄅㄧˉ
Hán ngữ Trung cổqra
Phản thiết於加切
Thanh mẫu影
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con quạ khoang. Giống quạ đen biết mớm trả mẹ gọi là ô [烏], không biết mớm trả gọi là nha [鴉]. Nguyễn Du [阮攸] : Thụ thụ hữu đề nha [樹樹有啼鴉] (Từ Châu dạ [徐州夜]) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu. Sắc đen cũng gọi là nha. Như nha hoàn [鴉鬟] búi tóc đen nhẫy. Nguyễn Trãi [阮薦] : Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn [萬斛鴉青鬌翠鬟] (Vân Đồn [雲屯]) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm a nha tước (con quạ) [Eng: crow]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ác bóng ác [Eng: crow, raven; Corvus species (various)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nha nha (con quạ): nha tước (sáo đen) [Eng: crow; black stereotyped]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 鴉科的通稱。其嘴大,翼長,腳有力,純黑者稱為「烏」,背灰者稱為「鴉」。常見的有烏鴉、寒鴉等。_x000D_ [形]_x000D_ 色黑如鴉羽。如:「鴉青」、「鴉鬢」、「鴉髻」。

Eng

  • CC-CEDICT crow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於加切,音掗。同鴉。又地名。【丹鉛錄註】三鵶在汝州,古繞角城,項城縣爲第一鵶,分領山爲第二鵶,汝州爲第三鵶。【韓翊詩】三鵶水上一歸人。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鵶 · 𩿗 · 𪀨 · 𪀹 · 鴉 · 鵶 · 鸦 · 𱉨 · 鸦 · 鴉 · 鵶 · 鸦