墩子

dūn ziđôn tử

Hán Việt: đôn tử · Pinyin: dūn zi

Tổng quan

tảng; thớt; cái đôn. thớt thái rau 坐在石墩子上. ngồi trên tảng đá. khúc gỗ (châm biếm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

矮而粗大的整块石头、木头:菜~(切菜用具), 坐在石~上; 矮的圆柱形的坐具:这个~是用蒲草编的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗大的石塊或木頭。《兒女英雄傳》第二九回:「如今你既把我鬧了來了,有你甚麼好花兒呀,好果的呀,就簡直的給我帶,給我吃,不爽快些兒嗎?還要這塊木頭墩子作甚麼?」

Cấu tạo: 墩 (đôn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tảng: thớt/cái đôn khúc gỗ
  • Tần suất từ đôn tý/đôn tử: tảng/thớt/cái đôn khúc gỗ; tảng; thớt; cái đôn. thớt thái rau 坐在石墩子上. ngồi trên tảng đá. khúc gỗ (châm biếm); thớt; cái đôn khúc gỗ
  • Biên soạn block of wood/stone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗大的石塊或木頭。《兒女英雄傳》第二九回:「如今你既把我鬧了來了,有你甚麼好花兒呀,好果的呀,就簡直的給我帶,給我吃,不爽快些兒嗎?還要這塊木頭墩子作甚麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矮而粗大的整块石头、木头:菜~(切菜用具), 坐在石~上; 矮的圆柱形的坐具:这个~是用蒲草编的。

Eng

  • Cihui 墩子 ūnzi* n. block of wood/stone
  • Tần suất từ n. block of wood/stone

Từ liên quan

Gần nghĩa

墩布 · 墩座 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄