墳山

fén shānphần san

Hán Việt: phần san · Pinyin: fén shān

Tổng quan

mồ; mồ mả; bãi tha ma; nghĩa trang; nghĩa địa.; nấm mộ cao và to; nấm mộ to lớn.; luỹ đất; mô đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

用作坟地的山。泛指坟地; 高大的坟头; 坟墓或坟地后面的土围子。也叫坟山子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.墳墓。多在山上,故稱墳墓為「墳山」。 2.墳墓後的土圍。

Cấu tạo: 墳 (phần) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa trang đồi
  • Cihui nghĩa địa
  • Cihui mộ
  • Cihui gò mộ
  • Cihui bức tường thấp sau mộ truyền thống
  • Tần suất từ mồ mả; bãi tha ma; nghĩa trang; nghĩa địa; nấm mộ cao và to; nấm mộ to lớn; luỹ đất; mô đất
  • Biên soạn grave hill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.墳墓。多在山上,故稱墳墓為「墳山」。 2.墳墓後的土圍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用作坟地的山。泛指坟地; 高大的坟头; 坟墓或坟地后面的土围子。也叫坟山子。

Eng

  • Cihui hill cemetery; graveyard; grave; grave mound; low wall at the back of a traditional tomb
  • Tần suất từ n. grave hill

Từ liên quan

Gần nghĩa

墳丘 · 坟冢 · 墳包 · 墳地 · 墳場 · 坟堆 · 墳墓 · 墳頭