壁上觀

bì shàng guāng bích thượng quan

Hán Việt: bích thượng quan · Pinyin: bì shàng guāng

Tổng quan

bàng quang: ngồi nhìn/bàng quan/ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián

Cấu tạo: (bích) + (thượng) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàng quang: ngồi nhìn/bàng quan/ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián
  • Cihui bàng quan; ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián。見 作壁上觀

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在營壘上觀看人家交戰。語出《史記.卷七.項羽本紀》:「諸侯軍救鉅鹿,下者十餘壁,莫敢縱兵。及楚擊秦,諸將皆從壁上觀。」比喻坐觀成敗,不幫助任何一方。也作「作壁上觀」。

Eng

  • Cihui 壁上觀 ìshàngguān v.p. 1. watch a fight from a distance 2. detached view