壁上觀
bích thượng quan
Hán Việt: bích thượng quan · Pinyin: bì shàng guāng
Tổng quan
bàng quang: ngồi nhìn/bàng quan/ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián
Nghĩa
Việt
- Cihui bàng quang: ngồi nhìn/bàng quan/ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壁:营垒。比喻坐观胜负而不帮助任何一方。
Eng
- Cihui 壁上觀 ìshàngguān v.p. 1. watch a fight from a distance 2. detached view