壁壘

bì lěi bích lũy

Hán Việt: bích lũy · Pinyin: bì lěi

Tổng quan

thành lũy | rào cản

Cấu tạo: (bích) + (lũy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành lũy | rào cản
  • Cihui bích luỹ bích luỹ ☆Tường thành đắp xung quanh trại quân thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍營的圍牆。後泛指防禦工事。《史記.卷九一.黥布傳》:「深溝壁壘,分卒守徼乘塞。」元.張翥〈西內應制即事〉:「四郊多壁壘,萬里半煙塵。」 2.比喻對立事物間的界限。如:「壁壘森嚴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时军营的围墙,泛指防御工事; 比喻对立的事物和界限~分明ㄧ唯物主义和唯心主义是哲学中的两大~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古时军营的围墙,泛指防御工事。②比喻对立的事物和界限~分明ㄧ唯物主义和唯心主义是哲学中的两大~。

Eng

  • CC-CEDICT rampart|barrier
  • Cihui rampart; barrier