壘
lũy
Hán Việt: lũy · Pinyin: lěi
Tổng quan
tường thành ghế trong bóng chày xây bằng đá, gạch, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Hán Việt | lũy |
| Quảng Đông | leoi4 |
| Mân Nam | luí |
| Nhật Bản | TORIDE |
| Hàn Quốc | 누 |
| Chú âm | ㄌㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyix |
| Baxter-Sagart | [r]ujʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ujʔ |
| Phản thiết | 力軌切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bờ lũy, tức là tường chắn trong dinh quân. Một âm là {luật}. {Uất Luật} [鬱壘] tên một vị thần cổ. Đời thượng cổ có hai anh em là Thần Đồ [神荼], Uất Luật [鬱壘] kiểm soát loài quỉ làm càn, bắt cho hổ thịt, vì thế đời cho là vị thần trừ sự không lành, bây giờ hay thờ làm thần coi cửa (…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỹ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỹ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.軍營中防守的掩蔽體或城堡。如:「壁壘」、「堡壘」。 2.棒、壘球比賽中,提示選手跑步得分的標示物。如:「一、二壘有人。」 3.姓。如晉代有壘錫。 [動] 用土、石或磚等堆砌起來。通「累」。如:「壘牆」。唐.姚合〈武功縣中作〉詩三○首之二八:「壘階溪石淨,燒竹灶煙輕。」
Eng
- CC-CEDICT rampart|base (in baseball)|to build with stones, bricks etc
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力軌切【集韻】【韻會】魯水切,𠀤音藟。【說文】軍壘也。【禮·曲禮】四郊多壘,卿大夫之辱也。【周禮·夏官】量人掌營軍之壘舍,量其市朝州涂軍社之所里。 又星名。【史記·天官書】虛南衆星曰羽林天軍,軍西爲壘。 又官名。【前漢·百官公卿表】武帝平南越,內增七校,中壘其一也。 又姓,後趙壘澄,晋梓潼太守壘錫。 又【集韻】艮斐切。山貌。 又倫追切,音纍。畏壘,山名。【莊子·庚桑楚】北居畏壘之山。又玉壘山,在灌縣西,唐貞觀閒設關于其下。【岑參詩】玉壘天晴望,諸峰盡覺低。 又重也。一曰壯貌。【前漢·鮑宣傳】魁壘之士。 又冢相次也。【張載·七哀】北邙何壘壘。 又與累同。【荀子·大略篇】不憂其係壘也。 又與礌同。【前漢·李陵傳】下壘石。 又【廣韻】呂䘏切【集韻】【韻會】列戌切,𠀤音律。鬱壘,神名。【風俗通】上古有神荼,鬱壘兄弟二人,在東海度朔山桃樹下,𥳑閱百鬼,其不循理者,持以葦索,執以飼虎。【張衡·東京賦】度朔作梗,守以鬱壘。神荼副焉,對操索葦。臘祭夕桃符之制由此。神荼,音伸舒。
Thuyết Văn
軍壁也。 从土。靁省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
萬二千五百人爲軍。行軍所駐爲垣曰軍壁。壘之言絫也。壘與垒字音義皆別。周禮量人。營軍之壘舍。鄭云。軍壁曰壘。晉語趙鞅使尹鐸墮晉陽壘培。韋曰。壘墼曰培。 各本作畾聲。無此字。今正。力委切。按力委、誤也。當依廣韵力軌切。十五部。
【壘】(luỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 靁省 (lôi) Phiên thiết: 力委切 → lực + uỷ Nghĩa: 軍壁 vậy。 từ thổ (đất)。靁 thanh phù lược。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 垒 · 壨 · 畾 · 㙼 · 垒 · 塁 · 壨 · 畾 · 垒 · 塁 · 垒