壁報
bích báo
Hán Việt: bích báo · Pinyin: bì bào
Tổng quan
báo tường; bích báo (báo của các cơ quan, đoàn thể, nhà trường, dán bài viết lên vách tường)
机关、团体、学校等办的报,把稿子张贴在墙壁上。也叫墙报。
張貼在壁上,用以宣傳或發布消息的公告文字。如:「三年甲班獲得這次壁報比賽的優勝。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ báo tường
- Biên soạn wall newspaper
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 張貼在壁上,用以宣傳或發布消息的公告文字。如:「三年甲班獲得這次壁報比賽的優勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机关、团体、学校等办的报,把稿子张贴在墙壁上。也叫墙报。
Eng
- Cihui wall newspaper
- Tần suất từ n. wall newspaper
Đức
- Handedict Wandzeitung
other
- Nguồn khác Tờ áo viết tay, dán trên tường