壁立
bích lập
Hán Việt: bích lập · Pinyin: bì lì
Tổng quan
(vách đá, v.v.) dựng đứng | nhô lên dốc đứng ứng sững như bước tường, chỉ thế núi hiểm trở. bích lập bích lập ☆Đứng sững như bước tường, chỉ thế núi hiểm trở.
Nghĩa
Việt
- Cihui (vách đá, v.v.) dựng đứng | nhô lên dốc đứng ứng sững như bước tường, chỉ thế núi hiểm trở. bích lập bích lập ☆Đứng sững như bước tường, chỉ thế núi hiểm trở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.像牆壁一樣直立。形容山石陡峭。《三國志.卷六○.吳書.賀齊傳》:「林歷山四面壁立,高數十丈。」北魏.酈道元《水經注.巨馬水》:「淶水又南逕藏刀山下,層巖壁立,直上干霄。」 2.家中只有四壁直立。形容空無所有,非常貧窮。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「文君夜亡奔相如,相如乃與馳歸成都,家居徒四壁立。」《文選.左思.詠史詩八首之七》:「長卿還成都,壁立何寥廓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (山崖等)像墙壁一样陡立~千仞ㄧ~的山峰。
Eng
- CC-CEDICT (of cliffs etc) stand like a wall|rise steeply
- Cihui (of cliffs etc) stand like a wall; rise steeply
ja
- JMdict cliff that stands tall like a wall