壁落

bích lạc

Hán Việt: bích lạc

Tổng quan

BÍCH LẠC Tường vách, hàng rào. Chương Phần Châu Vô Nghiệp Thiền sư trong CĐTĐL q. 8 ghi: 黃金爲世界、白銀爲壁落、此是什麼人居處? Vàng làm thế giới, bạc làm hàng rào. Đây là chỗ của người nào ở?

Cấu tạo: (bích) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÍCH LẠC Tường vách, hàng rào. Chương Phần Châu Vô Nghiệp Thiền sư trong CĐTĐL q. 8 ghi: 黃金爲世界、白銀爲壁落、此是什麼人居處? Vàng làm thế giới, bạc làm hàng rào. Đây là chỗ của người nào ở?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窗戶。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「二哥,我問你則個,壁落共門都不曾動,你卻是從那裡來,討了我的包兒?」