壅水

yōng shuǐủng thủy

Hán Việt: ủng thủy · Pinyin: yōng shuǐ

Tổng quan

Nước ứ đọng lại, không thoát đi được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因水流受阻而产生的水位升高现象。如在河流中建造闸﹑坝或桥墩,或有冰凌阻塞时,均能引起壅水。又如两河流汇合相通,一河盛涨时,则在另一河中也会引起壅水。

Cấu tạo: 壅 (ủng) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước ứ đọng
  • Tần suất từ Nước ứ đọng lại, không thoát đi được.; Bước ứ đọng lại, không thoát đi được

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因水流受阻而产生的水位升高现象。如在河流中建造闸﹑坝或桥墩,或有冰凌阻塞时,均能引起壅水。又如两河流汇合相通,一河盛涨时,则在另一河中也会引起壅水。

Từ liên quan

Gần nghĩa

壅土 · 壅塞 · 壅蔽 · 壅閉 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中