壅水

yōng shuǐ ủng thủy

Hán Việt: ủng thủy · Pinyin: yōng shuǐ

Tổng quan

ước ứ đọng lại, không thoát đi được. úng thuỷ úng thuỷ ☆Nước ứ đọng lại, không thoát đi được.

Cấu tạo: (ủng) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước ứ đọng lại, không thoát đi được. úng thuỷ úng thuỷ ☆Nước ứ đọng lại, không thoát đi được.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因水流受阻而产生的水位升高现象。如在河流中建造闸﹑坝或桥墩,或有冰凌阻塞时,均能引起壅水。又如两河流汇合相通,一河盛涨时,则在另一河中也会引起壅水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因水流受阻而产生的水位升高现象。如在河流中建造闸﹑坝或桥墩,或有冰凌阻塞时,均能引起壅水。又如两河流汇合相通,一河盛涨时,则在另一河中也会引起壅水。