yōng ủng

Hán Việt: ủng · Pinyin: yōng

Tổng quan

cản trở lấp kín đắp đất quanh gốc cây

壅土 · 壅塞 · 壅水 · 壅蔽 · 壅閉 · 培壅 · 悬壅垂的 · 壅偪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōng
Hán Việtủng
Quảng Đôngjung1
Mân Namìng
Nhật BảnFUSAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổqyung
Phản thiết於容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấp, nhân cớ gì mà làm cho trên dưới không rõ nhau gọi là {ủng tế} [壅蔽]. Đắp, vun thêm đất cho cây gọi là {bồi ủng} [培壅]. Ủng trệ, cũng đọc là chữ {ung}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.堵住、阻塞不通。如:「壅塞」。《國語.周語上》:「川壅而潰,傷人必多,民亦如之。」 2.遮蔽、蒙蔽。《史記.卷一三○.太史公自序》:「周道衰廢,孔子為魯司寇,諸侯害之,大夫壅之。」《韓非子.難四》:「人君兼照一國,一人不能壅也。」 3.用泥土或肥料培養植物的根部。如:「壅肥」。漢.王充《論衡.道虛》:「物黃,人雖灌溉壅養,終不能青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壅 (形声。从土,雍声。本义塞。阻塞;阻挡) 同本义 壅,障也。--《广雅》 雍,隔也。 业贯万世而不壅。--《淮南子·主术》 川壅而溃。--《左传·宣公十二年》 则民病血壅肿,目不明。--汉·董仲舒《春秋繁露·五行顺逆》 又如壅防(堵塞);壅阻(堵塞);壅淤(淤塞;不流通);壅闭(堵塞);壅肿(因血管堵塞而引起的肿痛) 障蔽;遮盖 宣王因以晏首壅塞之。--《战国策·齐策》。注壅,蔽也。” 其君处壅翳蔽塞,窕邃弗章,倚以陵墓,带以曲房。--三国魏·阮籍《东平赋》 又如壅劫(被蒙蔽挟制 壅yōng ⒈堵塞,阻塞~塞。 ⒉将泥土或肥料培在植物根上~土。~肥。

Eng

  • CC-CEDICT to obstruct|to stop up|to heap soil around the roots of a plant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於用切,雍去聲。塞也。【史記·秦本紀】河決不可復壅。一曰加土封也,培也,大江南道方語。凡培覆根土澆灌花草𠀤曰壅。 又草名。芡實一名雞壅,見【本草】。 又於容切,音邕。與雍通。周禮壅氏,漢書溝洫志壅皆作雍。 又【集韻】【韻會】委勇切【正韻】伊竦切,𠀤音擁。義同。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㙲 · 㽫 · 𡓱 · 𡔏