壅
ủngNôm ung
Hán Việt: ủng · Pinyin: yōng · Nôm: ung
Tổng quan
Lấp, nhân cớ gì mà làm cho trên dưới không rõ nhau gọi là ủng tế [壅蔽]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | ủng |
| Âm Nôm | ung |
| Quảng Đông | jung1 |
| Mân Nam | ìng |
| Nhật Bản | FUSAGU |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyung |
| Phản thiết | 於容切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấp, nhân cớ gì mà làm cho trên dưới không rõ nhau gọi là ủng tế [壅蔽]. Đắp, vun thêm đất cho cây gọi là bồi ủng [培壅]. Ủng trệ, cũng đọc là chữ ung
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ủng 壅 ◎ Nôm: 擁 cđ úng. đgt. tt. “áy đi, có mùi nồng, hôi rượu, gần thúi gần chảy nước. thừa chua quá úng: quỷ quái lắm đồ bỏ” [Paulus của 1895: 1142, xem thêm Génibrel 1898: 905, Gustave 1937: 1098], lưu tích còn trong từ ủng thũng. Ở ngọt thì hơn nhiều kẻ chuộng, quá chua liền ủng có ai màng. (Bảo kính 147.4)
- Giản Dị Hán Nôm ung ung tắc (bịt lại) [Eng: to cover]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiểu nhi cam nhiệt thượng tiêu ủng đờm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.堵住、阻塞不通。如:「壅塞」。《國語.周語上》:「川壅而潰,傷人必多,民亦如之。」 2.遮蔽、蒙蔽。《史記.卷一三○.太史公自序》:「周道衰廢,孔子為魯司寇,諸侯害之,大夫壅之。」《韓非子.難四》:「人君兼照一國,一人不能壅也。」 3.用泥土或肥料培養植物的根部。如:「壅肥」。漢.王充《論衡.道虛》:「物黃,人雖灌溉壅養,終不能青。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壅 (形声。从土,雍声。本义塞。阻塞; 阻挡) 同本义 壅,障也。--《广雅》 雍,隔也。 业贯万世而不壅。--《淮南子·主术》 川壅而溃。--《左传·宣公十二年》 则民病血壅肿,目不明。--汉·董仲舒《春秋繁露·五行顺逆》 又如壅防(堵塞); 壅阻(堵塞); 壅淤(淤塞; 不流通); 壅闭(堵塞); 壅肿(因血管堵塞而引起的肿痛) 障蔽; 遮盖 宣王因以晏首壅塞之。--《战国策·齐策》。注壅,蔽也。” 其君处壅翳蔽塞,窕邃弗章,倚以陵墓,带以曲房。--三国魏·阮籍《东平赋》 又如壅劫(被蒙蔽挟制 壅yōng ⒈堵塞,阻塞~塞。 ⒉将泥土或肥料培在植物根上~土。~肥。
Eng
- CC-CEDICT to obstruct, to stop up, to heap soil around the roots of a plant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於用切,雍去聲。塞也。【史記·秦本紀】河決不可復壅。一曰加土封也,培也,大江南道方語。凡培覆根土澆灌花草𠀤曰壅。 又草名。芡實一名雞壅,見【本草】。 又於容切,音邕。與雍通。周禮壅氏,漢書溝洫志壅皆作雍。 又【集韻】【韻會】委勇切【正韻】伊竦切,𠀤音擁。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㙲 · 㽫 · 𡓱 · 𡔏