壅蔽

yōng bì ủng tế

Hán Việt: ủng tế · Pinyin: yōng bì

Tổng quan

(văn học) che phủ | che giấu | ẩn khỏi tầm nhìn he lấp mất, không thấy được. úng tế úng tế ☆Che lấp mất, không thấy được.

Cấu tạo: (ủng) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) che phủ | che giấu | ẩn khỏi tầm nhìn he lấp mất, không thấy được. úng tế úng tế ☆Che lấp mất, không thấy được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔絕、遮蔽。《楚辭.宋玉.九辯》:「卒壅蔽此浮雲兮,下暗漠而無光。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「二世委任趙高,專權自恣,壅蔽大臣,終有閻樂望夷之禍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遮蔽;阻塞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遮蔽;阻塞。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to cover|to conceal|to hide from view
  • Cihui (literary) to cover; to conceal; to hide from view