壅蔽
ủng tế
Hán Việt: ủng tế · Pinyin: yōng bì
Tổng quan
Che lấp mất, không thấy được
1.遮蔽; 阻塞。
隔絕、遮蔽。《楚辭.宋玉.九辯》:「卒壅蔽此浮雲兮,下暗漠而無光。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「二世委任趙高,專權自恣,壅蔽大臣,終有閻樂望夷之禍。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 che khuất
- Biên soạn 壅蔽 yōngbì v. <wr.> hide from view; cover; conceal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隔絕、遮蔽。《楚辭.宋玉.九辯》:「卒壅蔽此浮雲兮,下暗漠而無光。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「二世委任趙高,專權自恣,壅蔽大臣,終有閻樂望夷之禍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.遮蔽; 阻塞。
Eng
- Cihui (literary) to cover; to conceal; to hide from view