壅閉

yōng bìủng bế

Hán Việt: ủng bế · Pinyin: yōng bì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.堵塞; 阻隔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壅塞堵閉。《左傳.昭公元年》:「勿使有所壅閉湫底,以露其體。」《紅樓夢》第五七回:「此亦痰迷之症,係急痛所致,不過一時壅閉,較諸痰迷似輕。」也作「壅塞」。

Cấu tạo: 壅 (ủng) + 閉 (bế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tắc nghẽn
  • Biên soạn 壅閉 yōngbì v. block; stop up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壅塞堵閉。《左傳.昭公元年》:「勿使有所壅閉湫底,以露其體。」《紅樓夢》第五七回:「此亦痰迷之症,係急痛所致,不過一時壅閉,較諸痰迷似輕。」也作「壅塞」。

Eng

  • Cihui 壅閉 yōngbì v. block; stop up

Từ liên quan

Gần nghĩa

壅土 · 壅塞 · 壅水 · 壅蔽 · 閉口 · 閉塞 · 閉市 · 閉幕