壅閉
ủng bế
Hán Việt: ủng bế · Pinyin: yōng bì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ấp lại, không thông được. úng bế úng bế ☆Lấp lại, không thông được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 壅塞堵閉。《左傳.昭公元年》:「勿使有所壅閉湫底,以露其體。」《紅樓夢》第五七回:「此亦痰迷之症,係急痛所致,不過一時壅閉,較諸痰迷似輕。」也作「壅塞」。
Eng
- Cihui 壅閉 yōngbì v. block; stop up