壇場

tán chǎng đàn tràng

Hán Việt: đàn tràng · Pinyin: tán chǎng

Tổng quan

hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ

Cấu tạo: (đàn) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代設壇舉行祭祀、盟會、拜將的場所。《史記.卷二八.封禪書》:「及諸祠,各增廣壇場,珪幣俎豆以差加之。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「於是漢王齋戒設壇場,拜信為大將軍。」唐.顏師古.注:「築土而高曰壇,除地為場。」 2.講經修法的地方。唐.柳宗元〈南嶽般舟和尚第二碑.序〉:「佛法至於衡山及津大師,始修起律教,由其壇場而出者,為得正法。」《紅樓夢》第六九回:「兩邊搭棚,安壇場,做佛事。」

Eng

  • Cihui 壇場 ánchǎng n. <trad.> altar

ja

  • JMdict stage