壑谷
hác cốc
Hán Việt: hác cốc · Pinyin: hè gǔ
Tổng quan
địa hình trũng ẩm ướt
比喻地窖下陰溼的地方。《左傳.襄公三十年》:「吾公在壑谷,皆自朝布路而罷。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vùng đất thấp ẩm
- Tần suất từ địa hình trũng ẩm ướt
- Biên soạn low-lying humid terrain M:²dào/¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻地窖下陰溼的地方。《左傳.襄公三十年》:「吾公在壑谷,皆自朝布路而罷。」
Eng
- Cihui low-lying humid terrain
- Tần suất từ n. low-lying humid terrain M:²dào/¹tiáo