壑
hác
Hán Việt: hác · Pinyin: huò
Tổng quan
hẻm núi thung lũng tiếng Đài Loan đọc là [huo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hác |
| Quảng Đông | kok1 |
| Mân Nam | hok4 |
| Nhật Bản | TANI |
| Hàn Quốc | 학 |
| Chú âm | ㄏㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hak |
| Baxter-Sagart | qʰˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤak |
| Phản thiết | 黑各切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hang hốc, chỗ rừng núi hiểm hóc gọi là {hác}. Như {lâm hác} [林壑] xó rừng, {nham hác} [巖壑] hỏm núi, v.v. Chỗ chứa nước cũng gọi là {hác}. Như sông bể gọi là {đại hác} [大壑]. Cái ngòi, cái ao.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.谷、溝。如:「丘壑」、「溝壑」、「千山萬壑」。唐.王維〈終南山〉詩:「分野中峰變,陰晴眾壑殊。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「以叢草為林,以蟲蟻為獸;以土礫凸者為邱,凹者為壑。」 2.坑洞。《孟子.滕文公上》:「蓋上世嘗有不葬其親者,其親死,則舉而委之於壑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壑〈名〉 (会意。本义深谷,深沟) 同本义 壑,沟也。--《说文》 壑,溪壑也。--《尔雅·释诂》 陆峦超壑。--《文选·张衡·西京赋》 既窈窕以寻壑。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 林壑尤美。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 峭壑阴森。--《徐霞客游记·游黄山记》 众壑纵横。 如怒涛排壑。--孙文《序》 又如壑谷(山谷;两山之间的洼地或水道);壑口(豁口,像山谷一样的缺口);壑子(豁口;缺口) 小河沟;护城河 实墉实壑,实亩实籍。--《诗·大雅·韩奕》。陆德明释文壑,城池也。” 壑hè沟一~之水。〈引〉山沟千岩万~。众~纵横。
Eng
- CC-CEDICT gully|ravine|Taiwan pr. [huo4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】呵各切【集韻】【韻會】【正韻】黑各切,𠀤音𦞦。溝也,坑也,谷也,虛也。【詩·大雅】實墉實壑。【張衡·西京賦】谿壑錯繆而盤紆。 又海曰大壑,一曰巨壑。【莊子·天地篇】大壑之爲物也,注焉而不滿,酌焉而不竭。 又【山海經】有壑山。【又】西海流沙中有國,名壑市。 又【集韻】黃郭切,音穫。郝格切,音赫。義𠀤同。俗作𡐍,非。
Thuyết Văn
㕡或从土。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂穿土。
【壑】 (hác) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 土 (thổ ⟨độ|đỗ⟩ (Đất. Như {niêm thổ} )) Nghĩa: ác hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㕡 · 𡎙 · 𡐍 · 𡓛 · 𡓼 · 𡔗 · 𡺻 · 𧮸 · 𧯉 · 𫫽 · 𫮺 · 𭐋