壓住

yā zhù áp trụ

Hán Việt: áp trụ · Pinyin: yā zhù

Tổng quan

đè xuống | đè nén | kiềm chế (cơn giận) | hạ thấp (giọng)

Cấu tạo: (áp) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đè xuống | đè nén | kiềm chế (cơn giận) | hạ thấp (giọng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以物品覆蓋其上。如:「風太大了!拿本書把桌上的紙張壓住吧!」 2.制止、抵擋。如:「他的氣焰過於囂張,幾乎沒有人能壓住他。」

Eng

  • CC-CEDICT to press down|to crush down|to restrain (anger)|to keep down (voice)
  • Cihui to press down; to crush down; to restrain (anger); to keep down (voice)