壓卷

yā juàn áp quyển

Hán Việt: áp quyển · Pinyin: yā juàn

Tổng quan

áp quyển

Cấu tạo: (áp) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp quyển
  • Cihui hỉ bài văn, cuốn sách rất hay, có giá trị. áp quyển áp quyển ☆Chỉ bài văn, cuốn sách rất hay, có giá trị. 形 áp quyển (tác phẩm hay nhất, áp đảo mọi tác phẩm khác)。 評為第一、壓倒其餘的某篇詩文。 壓卷之作。 sáng tác hay nhất; tác phẩm hay nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩文優秀,冠於眾人作品之上。如:「壓卷之作」。《里語徵實.卷中下.壓卷引苕溪詩話》:「如杜甫贈韋見素一詩,前賢錄為壓卷,蓋布置最得正體。」

Eng

  • Cihui 壓卷 ājuàn n. unsurpassed composition