壓境

yā jìng áp cảnh

Hán Việt: áp cảnh · Pinyin: yā jìng

Tổng quan

tiếp cận: áp sát

Cấu tạo: (áp) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp cận: áp sát
  • Cihui át cõi, ý nói quân giặc tiến sát đến bờ cõi đất nước. áp cảnh áp cảnh ☆Sát cõi, ý nói quân giặc tiến sát đến bờ cõi đất nước. tiếp cận; áp sát (quân địch tiếp cận biên giới)。(敵軍)逼近邊境。 大軍壓境 đại quân tiến sát (áp sát) biên giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵軍已逼近國界。如:「強敵壓境」、「重兵壓境」。《五代史平話.晉史.卷下》:「六月,定州言契丹勒兵壓境。」《三國演義》第三一回:「今軍威稍挫,敵兵壓境,豈可復使父子兄弟自相爭亂耶?」

Eng

  • Cihui 壓境 ājìng* v.o. <trad./mil.> press on to the border