壓境

yā jìngáp cảnh

Hán Việt: áp cảnh · Pinyin: yā jìng

Tổng quan

áp sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓敌军紧逼国境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敵軍已逼近國界。如:「強敵壓境」、「重兵壓境」。《五代史平話.晉史.卷下》:「六月,定州言契丹勒兵壓境。」《三國演義》第三一回:「今軍威稍挫,敵兵壓境,豈可復使父子兄弟自相爭亂耶?」

Cấu tạo: 壓 (áp) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn press on to the border

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵軍已逼近國界。如:「強敵壓境」、「重兵壓境」。《五代史平話.晉史.卷下》:「六月,定州言契丹勒兵壓境。」《三國演義》第三一回:「今軍威稍挫,敵兵壓境,豈可復使父子兄弟自相爭亂耶?」

Eng

  • Cihui 壓境 ājìng* v.o. <trad./mil.> press on to the border

other

  • Nguồn khác Sát cõi, ý nói quân giặc tiến sát đến bờ cõi đất nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

压下 · 壓價 · 壓伏 · 壓低 · 壓住 · 壓倒 · 壓入 · 壓出