壓手 yā shǒu · áp thủ Hán Việt: áp thủ · Pinyin: yā shǒu Tổng quan Cấu tạo: 壓 (áp) + 手 (thủ)Pinyinyā shǒuHán Việtáp thủCấu tạo壓 + 手 · áp + thủ nghĩa thành phần: áp + thủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 送財物給人。表示不讓他人一無所得,空手而回。《水滸傳》第六二回:「我沒甚的相送,兩錠大銀,權為壓手。」