壓根

yà gēn áp căn

Hán Việt: áp căn · Pinyin: yà gēn

Tổng quan

(chủ yếu dùng trong phủ định) ngay từ đầu | hoàn toàn | đơn giản

Cấu tạo: (áp) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chủ yếu dùng trong phủ định) ngay từ đầu | hoàn toàn | đơn giản

Eng

  • CC-CEDICT (mainly used in the negative) in the first place; absolutely; simply
  • Cihui (mainly used in the negative) in the first place; absolutely; simply