壓災 yā zāi · áp tai Hán Việt: áp tai · Pinyin: yā zāi Tổng quan Cấu tạo: 壓 (áp) + 災 (tai)Pinyinyā zāiHán Việtáp taiCấu tạo壓 + 災 · áp + tai nghĩa thành phần: áp + tai Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鎮壓、消除災禍。《西遊記》第三三回:「師父有甚寶貝?也借與我凡人看看壓災。」