壓痛

yā tòng áp thống

Hán Việt: áp thống · Pinyin: yā tòng

Tổng quan

(y học) đau khi chạm vào | đau khi bị sờ nắn

Cấu tạo: (áp) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) đau khi chạm vào | đau khi bị sờ nắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手輕按身體某一部位所產生的疼痛感覺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种临床体征。即触诊时有疼痛。压痛部位常为病变(炎症﹑损伤)所在之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种临床体征。即触诊时有疼痛。压痛部位常为病变(炎症﹑损伤)所在之处。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) tenderness; pain experienced when touched or palpated
  • Cihui 壓痛 ātòng n. <med.> tenderness; pressure pain