壓線

yā xiàn áp tuyến

Hán Việt: áp tuyến · Pinyin: yā xiàn

Tổng quan

nếp gấp do áp lực | bóng: làm việc vất vả vì lợi ích của người khác | bóng trên vạch (tức là trên đường biên)

Cấu tạo: (áp) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếp gấp do áp lực | bóng: làm việc vất vả vì lợi ích của người khác | bóng trên vạch (tức là trên đường biên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫紉時按捺針線。語本唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「苦恨年年壓金線,為他人作嫁衣裳。」後比喻空為他人辛苦忙碌。 2.壓到邊線界線。如:「裁判判定對方發球壓線出界。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓刺绣缝纫时按压针线。唐秦韬玉《贫女》诗"苦恨年年压金线,为他人作嫁衣裳。"后以"压线"比喻徒为别人辛苦忙碌。参见"为人作嫁"。

Eng

  • CC-CEDICT pressure crease|fig. to toil for sb else's benefit|line ball (i.e. on the line)
  • Cihui pressure crease; fig. to toil for sb else's benefit; line ball (i.e. on the line)