壓花

yā huā áp hoa

Hán Việt: áp hoa · Pinyin: yā huā

Tổng quan

dập nổi | ép hoa văn | tạo đường gờ nổi

Cấu tạo: (áp) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dập nổi | ép hoa văn | tạo đường gờ nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種印刷方式。先依圖案製作凹版及略小的凸版,然後將材料夾在兩塊版的中間,上下加壓,便可將版上的花紋印在加壓的材料上。 2.一種花材加工的方式。首先採集新鮮花材,經過乾燥、壓平處理,則可用來製作卡片及裝飾品等。

Eng

  • CC-CEDICT to emboss|coining|knurling
  • Cihui to emboss; coining; knurling