壓軸

yā zhòuáp trục

Hán Việt: áp trục · Pinyin: yā zhòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"压胄子"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱戲劇表演的倒數第二個劇目。比喻最精彩、最引人注目的節目或事件。如:「今晚的壓軸即將隆重登場,敬請大家拭目以待。」也稱為「壓軸戲」。

Cấu tạo: 壓 (áp) + 軸 (trục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết mục áp chót
  • Biên soạn /v.o. 1. <thea.> be the next to the last item 2. climax

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱戲劇表演的倒數第二個劇目。比喻最精彩、最引人注目的節目或事件。如:「今晚的壓軸即將隆重登場,敬請大家拭目以待。」也稱為「壓軸戲」。

Eng

  • Cihui 壓軸 āzhóu n./v.o. 1. <thea.> be the next to the last item 2. climax

Từ liên quan

Gần nghĩa

壓軸子 · 壓軸好戲 · 压下 · 壓價 · 壓伏 · 壓低 · 壓住 · 壓倒