壓陣

yā zhèn áp trận

Hán Việt: áp trận · Pinyin: yā zhèn

Tổng quan

đi cuối để yểm trợ | hỗ trợ | giữ vững trận địa

Cấu tạo: (áp) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cuối để yểm trợ | hỗ trợ | giữ vững trận địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌控或指揮團體。如:「今天的遊行鎮長親自壓陣。」《英烈傳》第一三回:「主帥可領眾將壓陣,臣願當先。只此斧,可破賊兵之圍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以威势维持战阵的稳定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以威势维持战阵的稳定。

Eng

  • CC-CEDICT to bring up the rear|to provide support|to hold the lines
  • Cihui to bring up the rear; to provide support; to hold the lines