壓隊
áp đội
Hán Việt: áp đội · Pinyin: yā duì
Tổng quan
áp đội
Nghĩa
Việt
- Cihui áp đội
- Cihui áp đội (đơn vị đi sau đội hình bảo vệ hoặc giám sát)。跟在隊伍後面保護或監督。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在隊伍後面監督。如:「這次的路跑活動由他負責壓隊,維護參賽者的安全。」也稱為「押隊」。