壓韻
áp vận
Hán Việt: áp vận · Pinyin: yā yùn
Tổng quan
VẬN, VẦN 動 gieo vần; áp vần
1.诗词曲赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ áp vần
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗词曲赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。
Eng
- Cihui variant of 押韻; 押韵
- Tần suất từ variant of 押韻, 押韵[ya1 yun4]
Đức
- Handedict reimen, sich reimen
other
- Nguồn khác Vần gieo ở cuối câu thơ, câu phú. Cũng như cước vận