壓驚
áp kinh
Hán Việt: áp kinh · Pinyin: yā jīng
Tổng quan
an ủi: cho đỡ sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui an ủi: cho đỡ sợ
- Cihui an ủi; cho đỡ sợ (mời ăn uống hoặc các cách khác để an ủi người bị sợ hãi)。用請吃飯等方式安慰受驚的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受驚後以酒食安慰,解其驚駭。《西遊記》第三○回:「那老妖又教安排酒席,與公主陪禮壓驚。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「劉氏便叫丫鬟擺上幾樣菜蔬,燙熱酒與王生壓驚。」
Eng
- Cihui 壓驚 ājīng v.o. help sb. get over a shock