壕塹

háo qiàn hào tiệm

Hán Việt: hào tiệm · Pinyin: háo qiàn

Tổng quan

chiến hào

Cấu tạo: (hào) + (tiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến hào
  • Cihui chiến hào (hào chiến đấu trên trận địa, thường là hình chữ chi)。塹壕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.護城河。《三國演義》第五八回:「長安乃西漢建都之處,城郭堅固,壕塹險深,急切攻打不下。」 2.戰壕、壕溝。《五代史平話.唐史.卷上》:「晉王命李嗣昭、周德威分兵做二道,填卻壕塹,焚燒營寨,鼓譟而入。」

Eng

  • Cihui 壕塹 háoqiàn n. trench M:¹tiáo