壕溝
hào câu
Hán Việt: hào câu · Pinyin: háo gōu
Tổng quan
hào giao | hào rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui hào giao | hào rộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰壕。戰場上所挖掘的溝,兵伏其中,以避炮火。如:「打仗時,壕溝要挖得深且穩固,才能確保士兵的安全。」也作「濠溝」。 2.溝渠、水道。也作「濠溝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为作战时起掩护作用而挖掘的沟;沟;沟渠。
Eng
- CC-CEDICT trench|moat
- Cihui trench; moat