壙埌

kuàng làng

Pinyin: kuàng làng

Tổng quan

mênh mông: bạt ngàn/bao la

Cấu tạo: (khoáng) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui mênh mông: bạt ngàn/bao la
  • Cihui 書 mênh mông; bạt ngàn; bao la (đồng ruộng)。形容原野空曠遼闊,一望無際。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原野廣闊遼遠。《莊子.應帝王》:「以處壙埌之野。」 2.墳墓。唐.釋玄應《一切經音義.卷七.正法華經》:「冢埌:『《通俗文》:邱塚謂之壙埌。』」

Eng

  • Cihui 壙埌 uànglàng v.p. <wr.> boundless