kuàng khoáng

Hán Việt: khoáng · Pinyin: kuàng

Tổng quan

quãng quãng đường [Eng: stretch of road]

壙埌 · 生壙 · 壙僚 · 壙兆 · 壙壙 · 壙壟 · 壙志 · 壙虛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việtkhoáng
Quảng Đôngfong2
Mân Namkhòng
Nhật BảnANA
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổkhuangh
Baxter-Sagartkʷʰˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổkʷʰˤaŋ-s
Phản thiết苦謗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái huyệt, đào huyệt chôn người chết gọi là {khai khoáng} [開壙]. Đồng áng.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoáng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.墓穴。《周禮.夏官.方相氏》:「及墓,入壙,以戈擊四隅。」宋.歐陽修〈江鄰幾文集序〉:「故余於聖俞,子美之歿,既已銘其壙,又類集其文而序之。」 2.原野,郊外空闊處。《孟子.離婁上》:「民之歸仁也,猶水之就下,獸之走壙也。」 [形] 空。同「曠」。如:「空壙」。 [動] 空缺、荒廢。《管子.七法》:「若夫曲制時舉,不失天時,毋壙地利。」

Eng

  • CC-CEDICT tomb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤苦晃切,音懭。竁也,墓穴也。【禮·檀弓】弔于葬者必執引,若從柩及壙,皆執紼。 又壙埌,原野空廓貌。【賈誼·新書】天下壙壙,一人有之。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦謗切。同曠。廣𣋷懬曠壙古通。

Thuyết Văn

塹穴也。 从土。廣聲。 一曰大也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂塹地爲穴也。墓穴也。周禮方相氏。及墓入壙。以戈擊四隅。鄭曰。壙、穿地中也。 苦謗切。十部。 孟子曰。水之就下。獸之走壙。

【壙】 (khoáng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: Khổ báng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 謗 (báng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kháng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiệm (Cái hào. Đào hào chu) huyệt (Hang) vậy Một thuyết khác: 大也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 圹 · 圹 · 圹