壤土

rǎng tǔ nhưỡng thổ

Hán Việt: nhưỡng thổ · Pinyin: rǎng tǔ

Tổng quan

(nông nghiệp) đất pha cát | (văn học) đất đai | lãnh thổ ất sét. nhưỡng thổ nhưỡng thổ ☆Đất sét.

Cấu tạo: (nhưỡng) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nông nghiệp) đất pha cát | (văn học) đất đai | lãnh thổ ất sét. nhưỡng thổ nhưỡng thổ ☆Đất sét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土地。《戰國策.秦策四》:「夫以王壤土之博,人徒之眾,兵革之強,一舉眾而注地於楚。」 2.以適當比例的細砂和黏土混合而成的土壤。質地介於黏土和砂土之間,能保水及養分,適宜農作物生長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细砂和黏土含量比较接近的土壤。土粒粗大而疏松,能保水、保肥,适于种植各种植物;土地;国土。

Eng

  • CC-CEDICT (agriculture) loam|(literary) land; territory
  • Cihui (agriculture) loam; (literary) land; territory