壤地

rǎng dìnhưỡng địa

Hán Việt: nhưỡng địa · Pinyin: rǎng dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.田地。 2.国土; 领土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

土地。《孟子.滕文公上》:「夫滕壤地褊小,將為君子焉,將為野人焉。」

Cấu tạo: 壤 (nhưỡng) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất đai
  • Biên soạn territory; land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地。《孟子.滕文公上》:「夫滕壤地褊小,將為君子焉,將為野人焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.田地。 2.国土; 领土。

Eng

  • Cihui 壤地 ǎngdì n. <wr.> territory; land

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产