壤子

rǎng zi nhưỡng tử

Hán Việt: nhưỡng tử · Pinyin: rǎng zi

Tổng quan

ây rối. Làm loạn — Một âm khác là Nhương. Xem Nhương. nhưỡng tử nhưỡng tử ☆Gây rối. Làm loạn — Một âm khác là Nhương. Xem Nhương.

Cấu tạo: (nhưỡng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây rối. Làm loạn — Một âm khác là Nhương. Xem Nhương. nhưỡng tử nhưỡng tử ☆Gây rối. Làm loạn — Một âm khác là Nhương. Xem Nhương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛子。語出《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「自立天子之後,使東牟朱虛東褒義父之後,深割嬰兒王之。壤子王梁、代,益以淮陽。」顏師古注引晉灼曰:「揚雄方言『梁益之間,所愛謂其肥盛曰壤。』或曰:『言深割嬰兒王之壤。』」後亦指割土壤以分封諸子。《陳書.卷一四.衡陽獻王昌等傳.史臣曰》:「獻、愍二王,聯華霄漢,或壤子之暱,或猶子之寵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灶神名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.灶神名。