壤樹

rǎng shù nhưỡng thụ

Hán Việt: nhưỡng thụ · Pinyin: rǎng shù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhưỡng) + (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓于墓地植树以为标记。《礼记.檀弓》"葬也者﹐藏也;藏也者﹐欲人之弗得见也。是故衣足以饰身﹐棺周于衣﹐椁周于棺﹐土周于椁﹐反壤树之哉?"后以指坟墓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓于墓地植树以为标记。《礼记.檀弓》"葬也者﹐藏也;藏也者﹐欲人之弗得见也。是故衣足以饰身﹐棺周于衣﹐椁周于棺﹐土周于椁﹐反壤树之哉?"后以指坟墓。