士卒
sĩ tốt
Hán Việt: sĩ tốt · Pinyin: shì zú
Tổng quan
lính | binh nhì (quân đội) gười lính trong quân đội. sĩ tốt sĩ tốt ☆Người lính trong quân đội.
Nghĩa
Việt
- Cihui lính | binh nhì (quân đội) gười lính trong quân đội. sĩ tốt sĩ tốt ☆Người lính trong quân đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵士。《史記.卷八.高祖本紀》:「漢王病創臥,張良彊請漢王起行勞軍,以安士卒。」《三國演義》第七二回:「披堅執銳,臨難不顧,身先士卒;賞必行,罰必信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 士兵身先士卒|与士卒同甘共苦。
Eng
- CC-CEDICT soldier|private (army)
- Cihui soldier; private (army)
ja
- JMdict officers and soldiers|soldiers