士卒

shì zúsĩ tốt

Hán Việt: sĩ tốt · Pinyin: shì zú

Tổng quan

sĩ binh; sĩ tốt; binh lính. làm gương cho binh lính

新华 · Tân Hoa Đại lục

士兵身先士卒, 与士卒同甘共苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兵士。《史記.卷八.高祖本紀》:「漢王病創臥,張良彊請漢王起行勞軍,以安士卒。」《三國演義》第七二回:「披堅執銳,臨難不顧,身先士卒; 賞必行,罰必信。」

Cấu tạo: 士 (sĩ) + 卒 (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người lính trong quân đội.; gười lính trong quân đội.; lính , binh nhì (quân đội); sĩ binh; sĩ tốt; binh lính. làm gương cho binh lính.; sĩ binh; binh lính; sĩ tốt: sĩ tốt/sĩ binh/binh lính
  • Biên soạn 士卒 shìzú n. soldier; private

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵士。《史記.卷八.高祖本紀》:「漢王病創臥,張良彊請漢王起行勞軍,以安士卒。」《三國演義》第七二回:「披堅執銳,臨難不顧,身先士卒; 賞必行,罰必信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 士兵身先士卒, 与士卒同甘共苦。

Eng

  • JMdict officers and soldiers
  • JMdict soldiers
  • Cihui soldier; private (army)
  • Tần suất từ 士卒 shìzú n. soldier; private

Đức

  • Handedict Soldaten (S, Mil)

ja

  • JMdict 士卒(しそつ)

other

  • Nguồn khác Người lính trong quân đội

Từ liên quan

Gần nghĩa

卒业 · 卒中 · 卒子 · 卒岁 · 卒業 · 卒邏 · 士人 · 士儒