士夫

shì fū sĩ phu

Hán Việt: sĩ phu · Pinyin: shì fū

Tổng quan

gười có học thức. Lớp người trí thức — Người đàn ông. sĩ phu sĩ phu ☆Người có học thức. Lớp người trí thức — Người đàn ông. sĩ phu; kẻ sĩ。士大夫階層的人。

Cấu tạo: (sĩ) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có học thức. Lớp người trí thức — Người đàn ông. sĩ phu sĩ phu ☆Người có học thức. Lớp người trí thức — Người đàn ông. sĩ phu; kẻ sĩ。士大夫階層的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕男子。《易經.大過卦》:「枯楊生華,老婦得其士夫。」 2.士大夫階層的人。漢.王符《潛夫論.交際》:「內見謫於妻子,外蒙譏於士夫。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「金滿聞得眾人有言,恐怕不穩,又去揭債,央本縣顯要士夫,寫書囑托知縣相公。」 3.文人。明.楊慎《升庵詩話》卷一四:「近日士夫,爭學杜詩,不知讀書果曾破萬卷乎?」 4.男子的通稱。金.元好問〈聶孝女墓銘〉:「不於士夫,一女之畀。銘以表之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青年男子; 通称男子; 士大夫;读书人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.青年男子。 2.通称男子。 3.士大夫;读书人。